weight trong ngữ cảnh
weight = trọng lượng
Câu tiếng Anh
Oh, no. He's lost a lot of weight recently, and his skin's strangely dry and flaky.
Nghĩa tiếng Việt
Không, dạo này trông chú ấy sụt cân lắm, còn da dẻ lúc nào cũng khô và bong ra, lạ lắm.
← weight: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với weight