weight trong ngữ cảnh
weight = trọng lượng
Câu tiếng Anh
Perhaps it's the weight of your purse that wearies you.
Nghĩa tiếng Việt
Vậy sao? Có lẽ sức nặng của hầu bao đã làm Cha mệt mỏi rồi.
← weight: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với weight