eword.vn

while trong ngữ cảnh

while = lúc

Câu tiếng Anh

Even when it'd a failure, it dnowballd for a while.

Nghĩa tiếng Việt

Ngay cả khi đó là một thất bại, đó là cứ làm một trái tuyết lăn.

← while: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với while