eword.vn </> .md

While nghĩa là gì?

While nghĩa là lúc

UK waɪl · US waɪl

nounverbprepositionconjunctionSơ–trung (A2)

While nghĩa là lúc. Phát âm IPA: waɪl.

Nghĩa chính

while — lúc.

Phát âm & định nghĩa

  • IPA: /waɪl/

English: An uncertain duration of time, a period of time.

Từ loại

  • noun
  • verb
  • preposition
  • conjunction

Ví dụ

Tiếng Anh Tiếng Việt
He lectured for quite a long while. lúc
He was sleeping while I was singing. lúc
This case, while interesting, is a bit frustrating. lúc
I'll wait while you've finished painting. lúc

Liên quan

Đồng nghĩa: spell, idle, laze, lounge, hang around, linger, as much as, provided that


eword.vn · Free Dictionary API + từ điển Việt.

Câu hỏi thường gặp

while nghĩa là gì?

lúc

while trong tiếng Việt là gì?

lúc

What does "while" mean?

An uncertain duration of time, a period of time.

Ví dụ câu với while?

He lectured for quite a long while. — lúc

Ví dụ câu với while?

He was sleeping while I was singing. — lúc