eword.vn

while trong ngữ cảnh

while = lúc

Câu tiếng Anh

I got robbed while I was walking to work.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi bị cướp khi đang đi bộ đến nơi làm việc.

← while: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với while