while trong ngữ cảnh
while = lúc
Câu tiếng Anh
- Now, Locksley, while they're in range.
Nghĩa tiếng Việt
- Bây giờ, Locksley, trong khi họ đang ở trong đất của ta.
← while: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với while
while = lúc
- Now, Locksley, while they're in range.
- Bây giờ, Locksley, trong khi họ đang ở trong đất của ta.
← while: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với while