eword.vn

while trong ngữ cảnh

while = lúc

Câu tiếng Anh

Quite a surprise to hear a woman singing in my house, eh, Johnny? [WOMAN HUMMING WHILE JAZZ MUSIC PLAYING OVER SPEAKERS] It's quite a surprise.

Nghĩa tiếng Việt

Thật bất ngờ khi nghe thấy một người phụ nữ hát trong nhà tôi, phải không Johnny? Khá là ngạc nhiên.

← while: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với while