while trong ngữ cảnh
while = lúc
Câu tiếng Anh
- Squeeze a grapefruit once in a while.
Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ bữa nào anh bận vắt bưởi chùm.
← while: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với while
while = lúc
- Squeeze a grapefruit once in a while.
- Chỉ bữa nào anh bận vắt bưởi chùm.
← while: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với while