while trong ngữ cảnh
while = lúc
Câu tiếng Anh
While he's alive, I cannot go with you.
Nghĩa tiếng Việt
Khi hắn còn sống, em không thể đi với chàng được.
← while: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với while
while = lúc
While he's alive, I cannot go with you.
Khi hắn còn sống, em không thể đi với chàng được.
← while: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với while