while trong ngữ cảnh
while = lúc
Câu tiếng Anh
Without him, all the pirates are in difficulty while sailing.
Nghĩa tiếng Việt
Không có anh ấy, tất cả hải tặc đều đi lại khó khăn.
← while: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với while
while = lúc
Without him, all the pirates are in difficulty while sailing.
Không có anh ấy, tất cả hải tặc đều đi lại khó khăn.
← while: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với while