eword.vn

white trong ngữ cảnh

white = trắng

Câu tiếng Anh

There were many more plain white grave markers for soldiers

Nghĩa tiếng Việt

CHIẾN TRANH Ở CHÂU Á ĐÃ LAN RỘNG. NGÀY CÀNG NHIỀU NHỮNG TẤM BIA MỘ LIỆT SĨ ĐÃ ĐƯỢC DỰNG LÊN.

← white: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với white