willing trong ngữ cảnh
willing = sẵn sàng
Câu tiếng Anh
But suppose I were willing to forgo part of it... and take a share in your, uh, enterprise instead.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng giả sử tôi sẵn sàng từ bỏ số tiền đó... và thay vào đó cùng chia sẻ công việc với anh.
← willing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với willing