willing trong ngữ cảnh
willing = sẵn sàng
Câu tiếng Anh
I hereby solemnly swear that I am duly sworn in as a deputy in the case of the murder of Larry Kinkaid and am willing to abide by the decisions of the majority, so help me God.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi trịnh trọng thề rằng tôi đã tuyên thệ chính thức với tư cách là phó cảnh sát trong vụ sát hại Larry Kinkaid và tôi sẵn sàng theo quyết định của đa số.
← willing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với willing