eword.vn

willing trong ngữ cảnh

willing = sẵn sàng

Câu tiếng Anh

"Lord," I had said, "I am willing to follow you both to prison and to death."

Nghĩa tiếng Việt

Tôi thưa: "Lạy Chúa" và tôi nói, "Dù Thày có phải chịu tù tội hay phải chết thì con cũng xin theo Thày."

← willing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với willing