willing trong ngữ cảnh
willing = sẵn sàng
Câu tiếng Anh
You've had a lot of rough breaks, and maybe you've made a few mistakes... but after today, the good Lord willing, you'll be a new man.
Nghĩa tiếng Việt
Anh đã có rất nhiều khoảng thời gian khó khăn và có thể anh đã mắc một vài sai lầm... Nhưng sau hôm nay, nhờ ơn Chúa. anh sẽ là một con người mới.
← willing: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với willing