woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
a young, pious woman confronted by a group of orthodox theologians and powerful judges.
Nghĩa tiếng Việt
Một cô gái trẻ, ngoan đạo đối mặt với một nhóm người gồm những nhà thần học chính thống và những quan tòa quyền uy.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman