woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
And maybe some Northern woman is giving him a share of her dinner and helping my beloved to come back home to me.
Nghĩa tiếng Việt
Có lẽ anh ấy còn sống và bình an, và anh ấy đang ở đâu đó nơi phương Bắc xa xôi. Và cũng có thể một người phụ nữ nào đó đang chia sẻ bữa tối cho anh ấy... và giúp đỡ Ashley thân yêu trở về nhà với tôi.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman