woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
But when I'm lining up a deal, I don't want any dance-hall woman listening in.
Nghĩa tiếng Việt
Nhưng khi tôi đang vạch một phi vụ, tôi không muốn có một cô gái phòng trà nào lắng nghe.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman