woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
Do you think you can parade through the Yankee Army with a sick woman, a baby and a simple-minded darky or do you intend leaving them behind?
Nghĩa tiếng Việt
Đó là những gì còn lại của phe ta, họ chỉ là làm nổ kho đạn thôi... để cho quân Miền Bắc không chiếm được. Chúng ta phải ra khỏi đây. Rất sẵn lòng, thưa quý cô.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman