woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
From behind a bush, I saw a man tied up, a woman crying and Tajomaru.
Nghĩa tiếng Việt
Từ phía sau bụi cây, tôi thấy một người đàn ông bị trói, người phụ nữ đang khóc và Tajomaru.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman