eword.vn

woman trong ngữ cảnh

woman = phụ nữ

Câu tiếng Anh

Her dignity of bearing at the worst moments of her grief had impressed me with the feeling that here was a woman whose quality matched her beauty.

Nghĩa tiếng Việt

Phẩm giá của cô ấy khi chịu đựng những khoảnh khắc tồi tệ nhất của mìnhi gây ấn tượng với tôi, tôi thấy cô ấy là một người phụ nữ mà phẩm chất đồng điệu với sắc đẹp.

← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman