woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
I imagine the woman has a shrewd idea of the letter's value.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nghỉ người phụ nữ đó quá khôn ngoan để biết giá trị của lá thư.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman