woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
I made up my mind that you were the only woman for me the first day I saw you at Twelve Oaks.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi đã nhận ra rằng cô là người phụ nữ duy nhất dành cho tôi ngay từ ngày đầu tiên tôi thấy cô ở trang trại 12 Cây Sồi.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman