eword.vn

woman trong ngữ cảnh

woman = phụ nữ

Câu tiếng Anh

I never once saw your father open a door for any woman... especially not your water-legged mother.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi chưa bao giờ thấy cha cô mở cửa xe cho bất kỳ phụ nữ nào đặc biệt không phải cho bà mẹ đùi ướt của cô.

← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman