woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
I saw the face of a woman, very close to me.
Nghĩa tiếng Việt
Cháu thấy gương mặt một người phụ nữ, rất gần trước mặt cháu.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman
woman = phụ nữ
I saw the face of a woman, very close to me.
Cháu thấy gương mặt một người phụ nữ, rất gần trước mặt cháu.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman