woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
It might have been better to have considered the woman, who was bleeding to death.
Nghĩa tiếng Việt
Sơ chỉ làm cho bà ta chảy máu đến chết mà thôi.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman