woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
Names of all the disciples, of every man and woman who subscribe to this treason.
Nghĩa tiếng Việt
Tên của tất cả các môn đệ, cả nam, hay nữ đã tin theo hắn.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman