woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
Now, Leslie, you know very well that horse is just too spirited for any woman to ride.
Nghĩa tiếng Việt
Leslie này, con biết rất rõ rằng con ngựa đó quá mạnh mẽ để phụ nữ cưỡi nó.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman