woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
Only a lonely man could find pleasure watching a woman unpack bolts of cotton.
Nghĩa tiếng Việt
Chỉ có một người cô đơn mới thấy vui khi nhìn một người phụ nữ xếp vải bông.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman