woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
Quite a surprise to hear a woman singing in my house, eh, Johnny? [WOMAN HUMMING WHILE JAZZ MUSIC PLAYING OVER SPEAKERS] It's quite a surprise.
Nghĩa tiếng Việt
Thật bất ngờ khi nghe thấy một người phụ nữ hát trong nhà tôi, phải không Johnny? Khá là ngạc nhiên.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman