woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
She had a good husband but he died, leaving the poor woman with no children.
Nghĩa tiếng Việt
Bả đã có một người chồng tốt nhưng ổng qua đời, để lại người đàn bà tội nghiệp không con cái.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman