woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
That fool of a wardrobe woman must have lost them.
Nghĩa tiếng Việt
Chắc là bà giữ tủ quần áo ngờ ngệch đã làm mất chúng.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman
woman = phụ nữ
That fool of a wardrobe woman must have lost them.
Chắc là bà giữ tủ quần áo ngờ ngệch đã làm mất chúng.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman