woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
That was the body of some unknown woman, unclaimed, belonging nowhere.
Nghĩa tiếng Việt
Đó là cái xác của một phụ nữ vô danh, không ai thừa nhận, không thuộc về đâu.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman