woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
There is an angry woman outside to report a stolen kiss.
Nghĩa tiếng Việt
Có một người phụ nữ đói bên ngoài người muốn nói với bạn về một nụ hôn che giấu.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman