eword.vn

woman trong ngữ cảnh

woman = phụ nữ

Câu tiếng Anh

"We're here in the presence of witnesses to join in matrimony this man and woman according to the powers vested in me by the laws of the state..."

Nghĩa tiếng Việt

"Chúng tôi ở đây trong sự hiện diện của các nhân chứng để kết hợp hôn nhân cho người đàn ông này và người phụ nữ ..." ... Theo các quyền hạn mà luật pháp của nhà nước đã trao cho tôi ... "

← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman