woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
Well, she was a headstrong woman but if I'd known things would come to this I'd have been kinder to her while she was alive.
Nghĩa tiếng Việt
Hồi còn sống bà ấy rất mạnh mẽ, nhưng nếu biết có ngày hôm nay, lẽ ra tôi phải tử tế với bà ấy hơn.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman