woman trong ngữ cảnh
woman = phụ nữ
Câu tiếng Anh
You will die bravely in silence, or you will wail like woman bringing forth child and cry out to us where pony-soldiers are.
Nghĩa tiếng Việt
Anh sẽ chết một cách can đảm trong im lặng, hay anh sẽ kêu gào như một người phụ nữ sinh non và khóc lóc khai ra Kỵ binh đang ở đâu.
← woman: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với woman