work trong ngữ cảnh
work = sự làm việc
Câu tiếng Anh
My husband and I have reversed roles, he stays at home now and I go to work.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi và chồng đã đảo ngược vai trò, giờ anh ấy ở nhà còn tôi đi làm.
work = sự làm việc
My husband and I have reversed roles, he stays at home now and I go to work.
Tôi và chồng đã đảo ngược vai trò, giờ anh ấy ở nhà còn tôi đi làm.