eword.vn

work trong ngữ cảnh

work = sự làm việc

Câu tiếng Anh

Now, what does Christ think of the easy-money boys... who do none of the work and take all of the gravy?

Nghĩa tiếng Việt

Chúa nghĩ gì về thằng nhóc kiếm tiền một cách dễ dàng đó... những người không làm việc và nhận món lời dễ kiếm?

← work: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với work