eword.vn

work trong ngữ cảnh

work = sự làm việc

Câu tiếng Anh

She spends more time thinking about work than doing it.

Nghĩa tiếng Việt

Cô ấy dành nhiều thời gian nghĩ về công việc hơn là thời gian để làm việc.

← work: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với work