world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
All the charm of the Old World and the Old World plumbing.
Nghĩa tiếng Việt
Tất cả sự quyến rũ của thế giới cũ, và hệ thống ống nước của thế giới cũ.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world