world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
And when I was married, I was told I was the luckiest man in the world.
Nghĩa tiếng Việt
Và khi anh lấy cô ấy, người ta bảo anh rằng anh là người đàn ông may mắn nhất trên đời này.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world