world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
However, they're much happier where they are... than living in this world of uncertainty.
Nghĩa tiếng Việt
Tuy nhiên, ở chỗ họ bây giờ, họ sung sướng hơn nhiều so với sống ở thế giới bất ổn này. Ông đã thay đổi.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world