world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
I begin to see the folly of being the only one to do one's duty... in a feebleminded world.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi bắt đầu thấy được sự ngu ngốc của việc là người duy nhất thi hành nhiệm vụ... trong một thế giới yếu tâm thần rồi.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world