eword.vn

world trong ngữ cảnh

world = thế giới

Câu tiếng Anh

I came here to be heard in the name of every man of independence still left in the world.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi đến đây để nói lên điều đó nhân danh tất cả những con người độc lập còn lại trên thế giới này.

← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world