eword.vn

world trong ngữ cảnh

world = thế giới

Câu tiếng Anh

I finally had them in my hands the little pieces of papers that Ballin said would let a man rule the world.

Nghĩa tiếng Việt

Tôi cuối cùng cũng có chúng trong tay, những mảnh giấy nhỏ mà Ballin nói sẽ giúp một người thống trị thế giới.

← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world