world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
I guess there's all sorts of hunger in the world, isn't there?
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nghĩ là có đủ thứ đói thèm trong thế giới này, đúng không?
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world