eword.vn

world trong ngữ cảnh

world = thế giới

Câu tiếng Anh

I'll give you up now myself rather than watch you destroyed by a world where you have no chance.

Nghĩa tiếng Việt

Em thà rời bỏ anh, còn hơn nhìn anh bị hủy hoại bởi thế giới này.

← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world