world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
I think the world and all of Veta, but I had supposed she'd seen her day.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nghĩ tôi đã hiểu rõ Veta, nhưng tôi đã có một giả thiết mới về bà ấy.
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world