world trong ngữ cảnh
world = thế giới
Câu tiếng Anh
I've been a sheep farmer, away in the new world, in New South Wales.
Nghĩa tiếng Việt
Tôi nuôi cừu, ở nơi thế giới mới, ở New South Wales ( ở Úc - ND).
← world: nghĩa & cách dùng · Xem câu gốc · Thêm câu với world